Tới nội dung chính

剽

剽
piāo
phiêu
⼑bộ đao · 13 nét

cướp bóc; cướp đoạt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cướp bóc; cướp đoạt

    • 。

      Anh ta đã đánh cắp ý tưởng của tôi.

  2. 貳

    nhanh nhẹn; lanh lợi

  3. 參形tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi

    • 。

      Anh ấy nhanh nhẹn và dũng mãnh.

  4. 肆动động từ

    Đài Loan đọc là [piāo4]

剽
piāo
phiêu
BỘ THỦ⼑
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu