割礼

割礼
cắt lễ

cắt bao quy đầu (nam); cắt âm vật (nữ); lễ cắt bì

1 nghĩa#44185
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cắt bao quy đầu (nam); cắt âm vật (nữ); lễ cắt bì

    • Cắt lễ là một phong tục cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.