- 害hại(gây tổn hại)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
cắt bao quy đầu (nam); cắt âm vật (nữ); lễ cắt bì
cắt bao quy đầu (nam); cắt âm vật (nữ); lễ cắt bì
Cắt lễ là một phong tục cổ xưa.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
cắt bao quy đầu (nam); cắt âm vật (nữ); lễ cắt bì
cắt bao quy đầu (nam); cắt âm vật (nữ); lễ cắt bì
Cắt lễ là một phong tục cổ xưa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.