Tới nội dung chính

副官

副官
fùguān
phó quan

sĩ quan tùy tùng; quan thị tòng

1 nghĩa#20962
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sĩ quan tùy tùng; quan thị tòng

    • 。

      Anh ấy là phó quan của tướng quân.

副
fù
phó
BỘ THỦ⼑
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu