副刊

副刊
kān
phó san

phụ san (trang phụ của báo); phụ trương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ san (trang phụ của báo); phụ trương

    • Phụ trương của tờ báo này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.