副乳

副乳
phó nhũ

vú phụ; tuyến vú thừa (vú phụ mọc thêm ngoài vú chính)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vú phụ; tuyến vú thừa (vú phụ mọc thêm ngoài vú chính)

    • Phó nhũ là một dạng dị tật bẩm sinh.

  2. danh từ

    (khẩu) mỡ nách; ngực phụ (mỡ thừa ở vùng nách do mặc áo ngực)

    • Mỡ nách là nỗi phiền muộn của nhiều phụ nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.