剪枝

剪枝
jiǎnzhī
tiễn chi

cắt tỉa cành; tỉa cành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắt tỉa cành; tỉa cành

    • Chúng ta cần cắt tỉa cành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.