剪径

剪径
jiǎnjìng
tiễn kính

chặn đường cướp bóc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặn đường cướp bóc

    • Anh ta chặn đường cướp của người đi đường.

  2. động từ

    cướp đường; chặn đường cướp của

    • Anh ta bị bắt vì tội cướp đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.