剪影

剪影
jiǎnyǐng
tiễn ảnh

bóng dáng; hình bóng; ảnh cắt giấy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng dáng; hình bóng; ảnh cắt giấy

    • Cô ấy thích nghệ thuật cắt giấy.

  2. danh từ

    phàm; mọi; tất cả; (văn) trần tục

    • Tôi thích xem hình bóng.

  3. danh từ

    bóng silhouette; hình bóng; phác thảo

    • Tôi thích xem ảnh cắt giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.