Tới nội dung chính

剪彩

剪彩
jiǎncǎi
tiễn thái

cắt băng khánh thành (trong lễ khai trương hoặc khởi công)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cắt băng khánh thành (trong lễ khai trương hoặc khởi công)

    • 。

      Chúng tôi đi tham gia lễ cắt băng khánh thành.

剪
jiǎn
tiễn
BỘ THỦ⼑
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu