剪彩

剪彩
jiǎncǎi
tiễn thái

cắt băng khánh thành (trong lễ khai trương hoặc khởi công)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắt băng khánh thành (trong lễ khai trương hoặc khởi công)

    • Chúng tôi đi tham gia lễ cắt băng khánh thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.