剪切力

剪切力
jiǎnqiē
tiễn tiếp lực

lực cắt; lực trượt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lực cắt; lực trượt

    • Lực cắt là lực bên trong của vật thể.

  2. danh từ

    lực cắt; lực trượt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.