/
剡
剡
diệm
⼑bộ đao · 10 nétsông Diệm (ở Chiết Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Diệm (ở Chiết Giang)
- 。
Sông Diệm Khê là một con sông ở tỉnh Chiết Giang.
剡
diệm
⼑bộ đao · 10 nétsắc bén; nhọn; lợi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sắc bén; nhọn; lợi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
剡
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Diệm (ở Chiết Giang)
- 。
Sông Diệm Khê là một con sông ở tỉnh Chiết Giang.
剡
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sắc bén; nhọn; lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)