/
剜
剜
oan
⼑bộ đao · 10 nétkhoét; móc ra; nạo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khoét; móc ra; nạo
- 。
Anh ấy dùng dao khoét bỏ phần hỏng của quả táo.
- 貳动động từ
khoét; móc; đào (bằng vật nhọn)
- 。
Anh ấy đã khoét một miếng thịt ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
剜
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khoét; móc ra; nạo
- 。
Anh ấy dùng dao khoét bỏ phần hỏng của quả táo.
- 貳动động từ
khoét; móc; đào (bằng vật nhọn)
- 。
Anh ấy đã khoét một miếng thịt ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)