wān
oan
bộ đao · 10 nét

khoét; móc ra; nạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoét; móc ra; nạo

    • Anh ấy dùng dao khoét bỏ phần hỏng của quả táo.

  2. động từ

    khoét; móc; đào (bằng vật nhọn)

    • Anh ấy đã khoét một miếng thịt ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.