pōu
phẫu
bộ đao · 10 nét

khoét rỗng; mổ xẻ; khoét hõm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoét rỗng; mổ xẻ; khoét hõm

    • Bác sĩ đã mổ bụng bệnh nhân.

  2. động từ

    phân tích; phân tích (dữ liệu, tình huống)

    • Anh ấy đã phân tích vấn đề này.

  3. động từ

    Đài Loan pr. [pou3]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.