剃刀

剃刀
dāo
thế đao

dao cạo râu

1 nghĩa#16794
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dao cạo râu

    • Anh ấy dùng dao cạo râu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đệ(em trai; gợi âm 'đế/thế')HÌNH THANH
  • đao(dao (bộ đao))BỘ

Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.