刻骨

刻骨
khắc cốt

khắc sâu vào xương; in sâu vào lòng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khắc sâu vào xương; in sâu vào lòng

    • Khắc cốt ghi tâm.

  2. tính từ

    khắc sâu vào xương tủy; khắc cốt ghi tâm

  3. tính từ

    khắc sâu vào xương; sâu sắc không quên được

    • Tình yêu khắc cốt ghi tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.