刻刀

刻刀
dāo
khắc đao

dao khắc; dao chạm (dùng để khắc gỗ, đá, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dao khắc; dao chạm (dùng để khắc gỗ, đá, v.v.)

    • Anh ấy dùng dao khắc để chạm khắc gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.