刺戳

刺戳
chuō
thích trạc

đâm; chọc thủng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đâm; chọc thủng

    • Anh ta dùng dao đâm người đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.