Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
/
刺儿
刺儿
thích nhi
gai; cái gai
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gai; cái gai
- 。
Bông hồng này có gai.
- 貳动động từ
(bóng) chế giễu; chọc tức; nói móc
- 。
Anh ấy thích châm chọc người khác.
- 參名danh từ
điểm sai; chỗ trái khoáy; điều bất thường (bóng)
- 。
Anh ấy luôn thích bới móc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ刺儿
Phồn thể刺兒
thích nhi
gai; cái gai
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gai; cái gai
- 。
Bông hồng này có gai.
- 貳动động từ
(bóng) chế giễu; chọc tức; nói móc
- 。
Anh ấy thích châm chọc người khác.
- 參名danh từ
điểm sai; chỗ trái khoáy; điều bất thường (bóng)
- 。
Anh ấy luôn thích bới móc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)