刺儿

刺儿
r
thích nhi

gai; cái gai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gai; cái gai

    • Bông hồng này có gai.

  2. động từ

    (bóng) chế giễu; chọc tức; nói móc

    • Anh ấy thích châm chọc người khác.

  3. danh từ

    điểm sai; chỗ trái khoáy; điều bất thường (bóng)

    • Anh ấy luôn thích bới móc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.