刹
刹
sa
⼑bộ đao · 8 néthãm (phanh); chế động
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hãm (phanh); chế động
- 。
Xin hãy phanh xe.
刹
sát
⼑bộ đao · 8 nétchùa; tự viện (Phật giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chùa; tự viện (Phật giáo)
- 。
Ngôi chùa này rất cổ kính.
Đang tải…
刹
Phồn thể剎
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hãm (phanh); chế động
- 。
Xin hãy phanh xe.
刹
Phồn thể剎
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chùa; tự viện (Phật giáo)
- 。
Ngôi chùa này rất cổ kính.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.