Tới nội dung chính

刹

刹
shā
sa
⼑bộ đao · 8 nét

hãm (phanh); chế động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hãm (phanh); chế động

    • 。

      Xin hãy phanh xe.

刹
chà
sa
BỘ THỦ⼑
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu