Tới nội dung chính

刳

刳
kū
khô
⼑bộ đao · 8 nét

khoét rỗng; mổ xẻ; khoét hõm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khoét rỗng; mổ xẻ; khoét hõm

    • 。

      Anh ấy mổ bụng cá.

  2. 貳动động từ

    khoét rỗng; mổ xẻ; khoét bỏ ruột

  3. 參动động từ

    khoét; múc ra; khoét rỗng

    • 。

      Anh ấy dùng dao khoét gỗ.

刳
kū
khô
BỘ THỦ⼑
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu