利手

利手
shǒu
lợi thủ

tay thuận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tay thuận

    • Bạn có phải là người thuận tay không?

  2. danh từ

    tay thuận; thuận tay (trái hoặc phải)

    • Thuận tay là chỉ một người quen dùng tay nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.