Dùng dao gạch bỏ chữ trên thẻ tre là hành động xóa, xóa bỏ.
/
删剪
删剪
san tiễn
cắt bỏ; cắt xén (trong phim, v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt bỏ; cắt xén (trong phim, v.v.)
- 。
Bộ phim này đã cắt rất nhiều.
- 貳动động từ
cắt bỏ; kiểm duyệt
- 。
Bộ phim này đã bị cắt xén.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 前tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)BỘ
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
删剪
Phồn thể刪剪
san tiễn
cắt bỏ; cắt xén (trong phim, v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt bỏ; cắt xén (trong phim, v.v.)
- 。
Bộ phim này đã cắt rất nhiều.
- 貳动động từ
cắt bỏ; kiểm duyệt
- 。
Bộ phim này đã bị cắt xén.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)