删剪

删剪
shānjiǎn
san tiễn

cắt bỏ; cắt xén (trong phim, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt bỏ; cắt xén (trong phim, v.v.)

    • Bộ phim này đã cắt rất nhiều.

  2. động từ

    cắt bỏ; kiểm duyệt

    • Bộ phim này đã bị cắt xén.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sách(cuốn sách, thẻ tre)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao gạch bỏ chữ trên thẻ tre là hành động xóa, xóa bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.