初选

初选
chūxuǎn
sơ tuyển

bầu cử sơ bộ; vòng sơ tuyển

1 nghĩa#37765
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bầu cử sơ bộ; vòng sơ tuyển

    • Khi nào có kết quả sơ tuyển?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.