初稿

初稿
chūgǎo
sơ cảo

bản thảo đầu tiên; bản nháp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản thảo đầu tiên; bản nháp

    • Đây là bản nháp đầu tiên của bài luận của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.