初秋

初秋
chūqiū
sơ thu

đầu thu; đầu mùa thu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu thu; đầu mùa thu

    • Thời tiết đầu thu rất dễ chịu.

  2. danh từ

    đầu mùa thu; tháng Bảy âm lịch

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.