初潮

初潮
chūcháo
sơ trào

kỳ kinh nguyệt đầu tiên; sơ kinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kỳ kinh nguyệt đầu tiên; sơ kinh

    • Cô ấy có kinh nguyệt lần đầu năm mười tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.