初战

初战
chūzhàn
sơ chiến

trận đầu; giao chiến lần đầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trận đầu; giao chiến lần đầu

    • Đây là trận chiến đầu tiên của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.