Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
/
初审
初审
sơ thẩm
xét xử sơ thẩm; sơ thẩm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xét xử sơ thẩm; sơ thẩm
- 。
Vụ án này cần phải qua sơ thẩm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 申thân(trình bày, giải thích)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
初审
Phồn thể初審
sơ thẩm
xét xử sơ thẩm; sơ thẩm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xét xử sơ thẩm; sơ thẩm
- 。
Vụ án này cần phải qua sơ thẩm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)