初婚

初婚
chūhūn
sơ hôn

lần đầu kết hôn; hôn nhân lần đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lần đầu kết hôn; hôn nhân lần đầu

    • Họ là kết hôn lần đầu.

  2. động từ

    lần đầu kết hôn; mới cưới

    • Họ là những người mới kết hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.