Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
/
切盼
切盼
thiết phán
tha thiết mong chờ; trông ngóng tha thiết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tha thiết mong chờ; trông ngóng tha thiết
- 。
Tôi mong ngóng thư trả lời của bạn.
- 貳动động từ
thiết tha mong mỏi; tha thiết trông đợi
- 。
Tôi rất mong sớm được gặp bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 分phân(chia, phân biệt)HÌNH THANH
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
切盼
Phồn thể切
thiết phán
tha thiết mong chờ; trông ngóng tha thiết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tha thiết mong chờ; trông ngóng tha thiết
- 。
Tôi mong ngóng thư trả lời của bạn.
- 貳动động từ
thiết tha mong mỏi; tha thiết trông đợi
- 。
Tôi rất mong sớm được gặp bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)