切盼

切盼
qièpàn
thiết phán

tha thiết mong chờ; trông ngóng tha thiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tha thiết mong chờ; trông ngóng tha thiết

    • Tôi mong ngóng thư trả lời của bạn.

  2. động từ

    thiết tha mong mỏi; tha thiết trông đợi

    • Tôi rất mong sớm được gặp bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.