分际

分际
fèn
phận tế

giới hạn; ranh giới (giữa các vai trò, phạm vi); mức độ phù hợp; bổn phận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giới hạn; ranh giới (giữa các vai trò, phạm vi); mức độ phù hợp; bổn phận

    • Chúng ta nên biết giới hạn.

  2. danh từ

    mức độ; giới hạn (của bổn phận)

    • Anh ấy làm việc rất có chừng mực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.