Tới nội dung chính

分队

分队
fēnduì
phân đội

phân đội; tiểu đội; trung đội

1 nghĩa#17171
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phân đội; tiểu đội; trung đội

    • 。

      Phân đội này có mười người.

分
fēn
phân
BỘ THỦ⼑
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu