分销

分销
fēnxiāo
phân tiêu

cung ứng và tiêu thụ; phân phối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cung ứng và tiêu thụ; phân phối

    • Công ty chúng tôi chịu trách nhiệm phân phối sản phẩm.

  2. danh từ

    phân phối; bán lẻ

    • Chúng tôi có nhiều cửa hàng phân phối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.