分钱

分钱
fēnqián
phân tiền

xu; đồng xu (đơn vị tiền nhỏ nhất)

2 nghĩa#22638
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xu; đồng xu (đơn vị tiền nhỏ nhất)

    • Tiền nào của nấy.

  2. danh từ

    đồng xu; xu nhỏ

    • Tôi không có một xu nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.