分针

分针
fēnzhēn
phân châm

kim phút (của đồng hồ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kim phút (của đồng hồ)

    • Kim phút chỉ vào số mười hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.