Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分词
分词
phân từ
phân từ; tách từ (trong xử lý ngôn ngữ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân từ; tách từ (trong xử lý ngôn ngữ)
- 。
Phân từ là một khái niệm trong ngôn ngữ học.
- 貳动động từ
phân tách từ; phân từ (trong xử lý ngôn ngữ)
- 。
Câu này cần được phân tách từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
分词
Phồn thể分詞
phân từ
phân từ; tách từ (trong xử lý ngôn ngữ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân từ; tách từ (trong xử lý ngôn ngữ)
- 。
Phân từ là một khái niệm trong ngôn ngữ học.
- 貳动động từ
phân tách từ; phân từ (trong xử lý ngôn ngữ)
- 。
Câu này cần được phân tách từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)