分词

分词
fēn
phân từ

phân từ; tách từ (trong xử lý ngôn ngữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phân từ; tách từ (trong xử lý ngôn ngữ)

    • Phân từ là một khái niệm trong ngôn ngữ học.

  2. động từ

    phân tách từ; phân từ (trong xử lý ngôn ngữ)

    • Câu này cần được phân tách từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.