分诉

分诉
fēn
phân tố

kể lể; giãi bày

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kể lể; giãi bày

    • Anh ấy đã kể lại diễn biến của sự việc.

  2. động từ

    giải thích; trình bày (nỗi lòng)

    • Anh ấy đã giải thích quá trình của sự việc.

  3. động từ

    phân trần; thanh minh cho bản thân

    • Anh ấy đã tự biện minh cho sự trong sạch của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.