分设

分设
fēnshè
phân thiết

phân chia và thiết lập riêng; thành lập riêng biệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân chia và thiết lập riêng; thành lập riêng biệt

    • Chúng tôi đã thành lập hai bộ phận riêng biệt.

  2. động từ

    phân lập; thiết lập riêng biệt

    • Công ty đã thành lập một số bộ phận riêng biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.