Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分设
分设
phân thiết
phân chia và thiết lập riêng; thành lập riêng biệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân chia và thiết lập riêng; thành lập riêng biệt
- 。
Chúng tôi đã thành lập hai bộ phận riêng biệt.
- 貳动động từ
phân lập; thiết lập riêng biệt
- 。
Công ty đã thành lập một số bộ phận riêng biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
分设
Phồn thể分設
phân thiết
phân chia và thiết lập riêng; thành lập riêng biệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân chia và thiết lập riêng; thành lập riêng biệt
- 。
Chúng tôi đã thành lập hai bộ phận riêng biệt.
- 貳动động từ
phân lập; thiết lập riêng biệt
- 。
Công ty đã thành lập một số bộ phận riêng biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)