分行

分行
fēnháng
phân hàng

chi nhánh (ngân hàng hoặc cửa hàng)

2 nghĩa#34829
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chi nhánh (ngân hàng hoặc cửa hàng)

    • Ngân hàng này có nhiều chi nhánh.

  2. danh từ

    chi nhánh ngân hàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.