分节

分节
fēnjié
phân tiết

phân đốt; phân đoạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phân đốt; phân đoạn

    • Bài viết này đã được phân đoạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.