分管

分管
fēnguǎn
phân quản

phụ trách; phân công quản lý

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phụ trách; phân công quản lý

    • Anh ấy phụ trách dự án này.

  2. động từ

    phụ trách (một phần việc); phân công quản lý

    • Anh ấy phụ trách bộ phận bán hàng.

  3. động từ

    phụ trách (từng lĩnh vực); phân công quản lý

    • Anh ấy phụ trách bộ phận bán hàng của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.