分社

分社
fēnshè
phân xã

chi nhánh; phân xã (của tổ chức)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chi nhánh; phân xã (của tổ chức)

    • Công ty chúng tôi có một chi nhánh ở Thượng Hải.

  2. danh từ

    chi nhánh; phân xã (báo/hãng tin)

    • Tòa soạn báo này có một phân xã ở Thượng Hải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.