Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分流
分流
phân lưu
phân luồng; chia dòng; phân tán (lưu lượng giao thông, dòng chảy, v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân luồng; chia dòng; phân tán (lưu lượng giao thông, dòng chảy, v.v.)
- 。
Con đường này đã phân luồng giao thông.
- 貳动động từ
phân luồng (học sinh); điều chuyển (nhân sự dư thừa)
- 。
Trường học sẽ phân luồng học sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ分流
Phồn thể分
phân lưu
phân luồng; chia dòng; phân tán (lưu lượng giao thông, dòng chảy, v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân luồng; chia dòng; phân tán (lưu lượng giao thông, dòng chảy, v.v.)
- 。
Con đường này đã phân luồng giao thông.
- 貳动động từ
phân luồng (học sinh); điều chuyển (nhân sự dư thừa)
- 。
Trường học sẽ phân luồng học sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)