分流

分流
fēnliú
phân lưu

phân luồng; chia dòng; phân tán (lưu lượng giao thông, dòng chảy, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân luồng; chia dòng; phân tán (lưu lượng giao thông, dòng chảy, v.v.)

    • Con đường này đã phân luồng giao thông.

  2. động từ

    phân luồng (học sinh); điều chuyển (nhân sự dư thừa)

    • Trường học sẽ phân luồng học sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.