分尸

分尸
fēnshī
phân thi

phân xác; chặt xác

1 nghĩa#38895
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phân xác; chặt xác

    • Anh ta bị buộc tội phân thây.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.