分叉

分叉
fēnchà
phân xoa

rẽ nhánh; phân nhánh; chỗ rẽ đôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rẽ nhánh; phân nhánh; chỗ rẽ đôi

    • Con đường này rẽ nhánh ở đây.

  2. động từ

    phân nhánh; chỗ rẽ; sự phân đôi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.