分分钟

分分钟
fēnfēnzhōng
phân phân chung

từng phút; bất cứ lúc nào; trong tích tắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từng phút; bất cứ lúc nào; trong tích tắc

    • Anh ấy sẽ đến bất cứ lúc nào.

  2. trạng từ

    từng phút; liên tục; không ngừng

    • Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.