Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分分钟
分分钟
phân phân chung
từng phút; bất cứ lúc nào; trong tích tắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từng phút; bất cứ lúc nào; trong tích tắc
- 。
Anh ấy sẽ đến bất cứ lúc nào.
- 貳副trạng từ
từng phút; liên tục; không ngừng
- 。
Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 重trọng(nặng, đồng hồ chuông)HÌNH THANH
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
分分钟
Phồn thể分分鐘
phân phân chung
từng phút; bất cứ lúc nào; trong tích tắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từng phút; bất cứ lúc nào; trong tích tắc
- 。
Anh ấy sẽ đến bất cứ lúc nào.
- 貳副trạng từ
từng phút; liên tục; không ngừng
- 。
Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)