刁蛮

刁蛮
diāomán
điêu man

ngoan cố và xảo quyệt; bướng bỉnh ngang ngược

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngoan cố và xảo quyệt; bướng bỉnh ngang ngược

    • Cô ấy là một cô gái ngang ngược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.