刁斗

刁斗
diāodǒu
điêu đẩu

nồi đồng của lính (thời xưa: dùng nấu ăn ban ngày, gõ báo canh ban đêm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nồi đồng của lính (thời xưa: dùng nấu ăn ban ngày, gõ báo canh ban đêm)

    • Điêu đẩu là dụng cụ nấu ăn của binh lính thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.