刀马旦

刀马旦
dāodàn
đao mã đán

vai nữ võ tướng trong kinh kịch (đao mã đán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vai nữ võ tướng trong kinh kịch (đao mã đán)

    • Đao mã đán là một loại vai diễn trong hí kịch Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.