- 刀đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
các hình phạt tra tấn bằng đao, cưa và vạc dầu [thành ngữ]
các hình phạt tra tấn bằng đao, cưa và vạc dầu [thành ngữ]
các hình cụ tra tấn thời xưa (dao, cưa, vạc dầu) [thành ngữ]
các hình phạt tra tấn bằng dao, cưa, vạc dầu (bóng: cực hình tàn khốc) [thành ngữ]
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
các hình phạt tra tấn bằng đao, cưa và vạc dầu [thành ngữ]
các hình phạt tra tấn bằng đao, cưa và vạc dầu [thành ngữ]
các hình cụ tra tấn thời xưa (dao, cưa, vạc dầu) [thành ngữ]
các hình phạt tra tấn bằng dao, cưa, vạc dầu (bóng: cực hình tàn khốc) [thành ngữ]
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.